Kích cỡ, diện tích và trọng lượng thanh thép gia cường (rebar) theo tiêu chuẩn Hoa Kỳ

Thanh thép cốt thép tiêu chuẩn của Hoa Kỳ được đặt tên theo số, và số đó là đường kính danh định tính bằng phần tám inch (thanh #4 là 4/8 = 1/2 inch). Bảng này liệt kê đường kính danh định, diện tích mặt cắt và trọng lượng trên mỗi foot cho các cỡ thanh theo hệ inch-pound theo ASTM A615 và A706. Nhà thầu dùng bảng để ước tính khối lượng thép, còn kỹ sư dùng diện tích để kiểm tra lượng thép trong móng, sàn hoặc tường.

Cỡ thanh thépĐường kính danh địnhinDiện tích danh địnhin2Trọng lượnglb/ftKích thước mềm theo hệ mét
#30.3750.110.376#10
#40.50.20.668#13
#50.6250.311.043#16
#60.750.441.502#19
#70.8750.62.044#22
#81.00.792.67#25
#91.1281.03.4#29
#101.271.274.303#32
#111.411.565.313#36
#141.6932.257.65#43
#182.2574.013.6#57

Ghi chú

  • Các cỡ #12, #13, #15, #16 và #17 không phải tiêu chuẩn. Sau #11, dãy chuyển sang #14 và #18.
  • Thanh thép có gân nên đường kính danh nghĩa là đường kính của một thanh tròn trơn có cùng trọng lượng trên mỗi foot.
  • Cấp (ví dụ Cấp 60, nghĩa là giới hạn chảy tối thiểu 60,000 psi) là một thuộc tính riêng biệt với kích thước, và được ghi lên thanh thép dưới dạng ký hiệu hoặc con số.
  • Để ước tính tổng trọng lượng, nhân chiều dài thanh tính bằng feet với trọng lượng trên mỗi foot, rồi cộng thêm phần dự phòng cho nối chồng, móc và hao hụt.

Câu hỏi thường gặp

Thanh thép #4 có kích thước bao nhiêu?

Thanh thép số 4 có đường kính danh định 0,500 inch (1/2 inch), diện tích mặt cắt ngang 0,20 inch vuông và trọng lượng 0,668 pound mỗi foot.

Tại sao số hiệu thanh thép cốt thép nhảy từ #11 sang #14?

Dãy tiêu chuẩn dừng ở số 11, sau đó chỉ có số 14 và số 18 làm kích thước lớn cho cột nặng và móng. Các kích thước số 12, 13 và 15 đến 17 không được sản xuất như thanh tiêu chuẩn.

Kích thước thanh theo hệ mét mềm (soft metric) có nghĩa là gì?

Các nhà máy ghi số thanh theo hệ mét (ví dụ thanh #4 được ghi là 13, tương đương khoảng 13 mm). Thanh thép thực tế giống nhau; chỉ khác nhãn.

Nguồn

  • ASTM A615/A615M, Standard Specification for Deformed and Plain Carbon-Steel Bars for Concrete Reinforcement, Table 1
  • ASTM A706/A706M, Low-Alloy Steel Deformed and Plain Bars for Concrete Reinforcement
  • Concrete Reinforcing Steel Institute (CRSI), https://www.crsi.org/

Thêm bảng tra cứu

Bạn có dự án? Nhận báo giá miễn phí.

Cho chúng tôi biết bạn cần gì. Một kỹ sư có giấy phép tại tiểu bang của bạn sẽ trả lời với phạm vi công việc, phí và tiến độ.

Nhận báo giá miễn phí