Chuyển đổi đơn vị trong kỹ thuật xây dựng
Bản vẽ, báo cáo và dữ liệu sản phẩm dùng lẫn đơn vị: lưu lượng tính bằng cfs, gpm và MGD, tải trọng bằng kips và pound trên foot vuông, áp lực nền bằng tsf. Bảng này liệt kê các phép quy đổi thường gặp nhất trong công việc khu đất, tiện ích và kết cấu tại Hoa Kỳ. Các hệ số được suy ra từ định nghĩa chính xác của inch, pound-lực và gallon Mỹ.
| Số lượng | Từ | Bằng | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| Length | 1 inch | 25.4 | mm |
| Length | 1 foot | 0.3048 | m |
| Length | 1 mile | 5,280 | ft |
| Area | 1 acre | 43,560 | ft2 |
| Area | 1 acre | 0.404686 | hectare |
| Area | 1 foot vuông | 0.092903 | m2 |
| Volume | 1 yard khối | 27 | ft3 |
| Volume | 1 yard khối | 0.764555 | m3 |
| Volume | 1 foot khối | 7.48052 | US gal |
| Volume | 1 acre-foot | 43,560 | ft3 |
| Volume | 1 acre-foot | 325,851 | US gal |
| Flow | 1 cfs | 448.831 | gpm |
| Flow | 1 MGD | 1.54723 | cfs |
| Flow | 1 MGD | 694.444 | gpm |
| Force | 1 lbf | 4.44822 | N |
| Force | 1 kip | 4.44822 | kN |
| Force | 1 tấn (short) | 2,000 | lb |
| Ứng suất và áp suất | 1 psi | 6.89476 | kPa |
| Ứng suất và áp suất | 1 ksi | 6.89476 | MPa |
| Ứng suất và áp suất | 1 psf | 47.8803 | Pa |
| Ứng suất và áp suất | 1 ksf | 47.8803 | kPa |
| Ứng suất và áp suất | 1 tsf | 2,000 | psf |
| Ứng suất và áp suất | 1 ft cột nước | 0.4335 | psi |
| Khối lượng riêng | 1 lb/ft3 | 0.157087 | kN/m3 |
Ghi chú
- Định nghĩa chính xác: 1 in = 2.54 cm; 1 US gallon = 231 in3; 1 lbf = 4.4482216152605 N.
- Quy đổi cột nước sử dụng nước ngọt có khối lượng riêng khoảng 62.4 lb/ft3 (62.4 / 144 = 0.4335 psi trên mỗi foot); ngược lại, 1 psi tương đương khoảng 2.31 ft nước.
- MGD nghĩa là triệu gallon mỗi ngày.
- Các giá trị được làm tròn đến sáu chữ số có nghĩa.
Câu hỏi thường gặp
1 cfs tương đương bao nhiêu gallon mỗi phút?
1 foot khối mỗi giây bằng 448.831 gallon mỗi phút.
1 MGD bằng bao nhiêu cfs?
1 triệu gallon mỗi ngày bằng 1.54723 cfs, tức khoảng 694.4 gpm.
Làm thế nào để đổi feet cột nước sang psi?
Nhân feet nước ngọt với 0.4335. Một tháp nước cao 100 foot tạo ra khoảng 43.4 psi tại chân tháp.
Nguồn
- NIST Special Publication 811, Guide for the Use of the International System of Units (SI), Appendix B
- NIST Handbook 44, Appendix C, General Tables of Units of Measurement
Thêm bảng tra cứu
Bạn có dự án? Nhận báo giá miễn phí.
Cho chúng tôi biết bạn cần gì. Một kỹ sư có giấy phép tại tiểu bang của bạn sẽ trả lời với phạm vi công việc, phí và tiến độ.