Đổi đơn vị
Máy đổi đơn vị ứng suất và áp suất (ksi, psi, MPa)
Các quy chuẩn Hoa Kỳ dùng psi và ksi, còn các tiêu chuẩn quốc tế dùng MPa. Công cụ quy đổi này dùng định nghĩa chính xác 1 psi = 6.894,757 Pa.
Công thức
1 psi = 6,894.757 Pa, nên 1 ksi = 6.894757 MPa và 1 MPa = 145.038 psi. 1 psf = 47.88026 Pa = 0.04788026 kPa.
Ví dụ minh họa
Thép thanh cấp 60 có giới hạn chảy 60 ksi = 60 × 6.894757 = 413.7 MPa (tương ứng cấp 420 theo hệ mét). Bê tông 28 MPa = 28 ÷ 6.894757 = 4.061 ksi = 4,061 psi. Tải hoạt sàn 100 psf = 4.79 kPa.
Giả định và giới hạn
- Các phép đổi đơn vị là chính xác đến các chữ số hiển thị.
- Các cấp thép thường được gọi theo giá trị hệ mét làm tròn (cấp 60 = cấp 420).
Câu hỏi thường gặp
1 ksi bằng bao nhiêu MPa?
6.894757 MPa.
Bê tông 4,000 psi có tương đương 28 MPa không?
Gần đúng. 4,000 psi bằng 27.6 MPa, và 28 MPa bằng 4,061 psi. Các quy định kỹ thuật theo hệ mét thường dùng 28 MPa làm tương đương.
Làm sao để đổi psf sang psi?
Chia cho 144, vì có 144 in² trong 1 ft². 100 psf = 0.694 psi.